Ngôn ngữ:

Giá dịch vụ khám bệnh

01/01/1970 | 07h00

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 39/2018/TT-BYT NGÀY 30 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP

Giá Khám bệnh 

1 Khám bệnh 38,700

Giá dịch vụ

1 Bơm rửa phế quản 1,461,000
2 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 559,000
3 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 559,000
4 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559,000
5 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 559,000
6 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 559,000
7 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 559,000
8 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 559,000
9 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 559,000
10 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] 559,000
11 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 559,000
12 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559,000
13 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] 559,000
14 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) 559,000
15 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 559,000
16 Điều trị bằng oxy cao áp 233,000
17 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479,000
18 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90,100
19 Thông bàng quang 90,100
20 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000
21 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 568,000
22 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1,541,000
23 Thận nhân tạo cấp cứu 1,541,000
24 Thận nhân tạo thường qui 556,000
25 Soi đáy mắt cấp cứu 52,500
26 Chọc dịch tuỷ sống 107,000
27 Đặt ống thông dạ dày 90,100
28 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000
29 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589,000
30 Thụt tháo 82,100
31 Thụt giữ 82,100
32 Đặt ống thông hậu môn 82,100
33 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 728,000
34 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 43,900
35 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000
36 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 597,000
37 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134,000
38 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 179,000
39 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 240,000
40 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200
41 Định nhóm máu tại giường 39,100
42 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,600
43 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800
44 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 43,900
45 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459,000
46 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 459,000
47 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247,000
48 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247,000
49 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 653,000
50 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32,900
51 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11,100
52 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 11,100
53 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 317,000
54 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216,000
55 Đặt ống nội khí quản 568,000
56 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 762,000
57 Mở khí quản cấp cứu 719,000
58 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719,000
59 Mở khí quản thường quy 719,000
60 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 719,000
61 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57,600
62 Thay ống nội khí quản 568,000
63 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 653,000
64 Thay canuyn mở khí quản 247,000
65 Vận động trị liệu hô hấp 30,100
66 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20,400
67 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 20,400
68 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,126,000
69 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247,000
70 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900
71 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 143,000
72 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 185,000
73 Mở màng phổi cấp cứu 596,000
74 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 596,000
75 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 185,000
76 Bơm rửa khoang màng phổi 216,000
77 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000
78 Chọc dò dịch màng phổi 137,000
79 Chọc hút khí màng phổi 143,000
80 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678,000
81 Điều trị bằng oxy cao áp 233,000
82 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 196,000
83 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185,000
84 Khí dung thuốc giãn phế quản 20,400
85 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 94,900
86 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000
87 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900
88 Thay canuyn mở khí quản 247,000
89 Vận động trị liệu hô hấp 30,100
90 Chọc dò màng ngoài tim 247,000
91 Điện tim thường 32,800
92 Holter điện tâm đồ 198,000
93 Holter huyết áp 198,000
94 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 201,000
95 Nghiệm pháp Atropin 198,000
96 Siêu âm Doppler mạch máu 222,000
97 Siêu âm Doppler tim 222,000
98 Chọc dò dịch não tuỷ 107,000
99 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) 1,157,000
100 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ 128,000
101 Ghi điện cơ cấp cứu 128,000
102 Ghi điện não thường quy 64,300
103 Hút đờm hầu họng 11,100
104 Siêu âm Doppler xuyên sọ 222,000
105 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 52,500
106 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134,000
107 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50,700
108 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000
109 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản 206,000
110 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1,126,000
111 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 568,000
112 Đặt sonde bàng quang 90,100
113 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) 1,504,000
114 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1,371,000
115 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 178,000
116 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 178,000
117 Rút catheter đường hầm 178,000
118 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000
119 Rửa bàng quang 198,000
120 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137,000
121 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 176,000
122 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137,000
123 Đặt ống thông dạ dày 90,100
124 Đặt ống thông hậu môn 82,100
125 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000
126 Siêu âm ổ bụng 43,900
127 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 176,000